Thống Kê Giải Đặc Biệt Theo Tổng miền Trung

Thống kê dựa trên 100 kỳ quay gần nhất của Xổ số miền Trung

Thống kê giải đặc biệt Xổ số miền Trung theo tổng (2 số cuối)

Tổng Xuất hiện kỳ này
(0-100)
Xuất hiện kỳ trước
(101-200)
Thay đổi
0 28 lần 23 lần Tăng 5 so với kỳ trước
1 26 lần 22 lần Tăng 4 so với kỳ trước
2 19 lần 17 lần Tăng 2 so với kỳ trước
3 20 lần 18 lần Tăng 2 so với kỳ trước
4 24 lần 19 lần Tăng 5 so với kỳ trước
5 27 lần 32 lần Giảm 5 so với kỳ trước
6 23 lần 23 lần Không đổi
7 18 lần 32 lần Giảm 14 so với kỳ trước
8 27 lần 22 lần Tăng 5 so với kỳ trước
9 30 lần 36 lần Giảm 6 so với kỳ trước

Thống kê giải đặc biệt theo tổng XS miền Trung toàn bộ các số

Tổng Xuất hiện kỳ này
(0-100)
Xuất hiện kỳ trước
(101-200)
Thay đổi
0 21 lần 21 lần Không đổi
1 30 lần 31 lần Giảm 1 so với kỳ trước
2 22 lần 19 lần Tăng 3 so với kỳ trước
3 26 lần 30 lần Giảm 4 so với kỳ trước
4 25 lần 24 lần Tăng 1 so với kỳ trước
5 21 lần 21 lần Không đổi
6 26 lần 29 lần Giảm 3 so với kỳ trước
7 20 lần 23 lần Giảm 3 so với kỳ trước
8 29 lần 22 lần Tăng 7 so với kỳ trước
9 22 lần 24 lần Giảm 2 so với kỳ trước

Bảng chi tiết kết quả giải đặc biệt 30 kỳ gần nhất

Cách tính:
Tổng LT (Lô tô - 2 số cuối): Lấy 2 chữ số cuối cùng của giải ĐB, cộng lại rồi lấy số cuối cùng của tổng.
  Ví dụ: Giải ĐB là 12345 → Lấy 45 → 4+5=9 → Tổng LT = 9
Tổng TB (Toàn bộ): Cộng tất cả các chữ số của giải ĐB rồi lấy số cuối cùng của tổng.
  Ví dụ: Giải ĐB là 12345 → 1+2+3+4+5=15 → Tổng TB = 5

Ngày Đài Giải ĐB Tổng LT Tổng TB
28/01/2026 XSDNG 780736 9 1
XSKH 132521 3 4
27/01/2026 XSDLK 491397 6 3
XSQNM 415292 1 3
26/01/2026 XSPY 243372 9 1
XSH 282082 0 2
25/01/2026 XSKT 002377 4 9
XSKH 557999 8 4
XSH 865054 9 8
24/01/2026 XSDNG 213974 1 6
XSQNG 640224 6 8
XSDNO 499935 8 9
23/01/2026 XSGL 706250 5 0
XSNT 947850 5 3
22/01/2026 XSBDI 703970 7 6
XSQT 497242 6 8
XSQB 617395 4 1
21/01/2026 XSDNG 470111 2 4
XSKH 765951 6 3
20/01/2026 XSDLK 472104 4 8
XSQNM 451218 9 1
19/01/2026 XSPY 988921 3 7
XSH 097202 2 0
18/01/2026 XSKT 226303 3 6
XSKH 418236 9 4
XSH 624211 2 6
17/01/2026 XSDNG 378347 1 2
XSQNG 236692 1 8
XSDNO 444503 3 0
16/01/2026 XSGL 480145 9 2
XSNT 544987 5 7
15/01/2026 XSBDI 118336 9 2
XSQT 174594 3 0
XSQB 130781 9 0
14/01/2026 XSDNG 126704 4 0
XSKH 507450 5 1
13/01/2026 XSDLK 006419 0 0
XSQNM 287605 5 8
12/01/2026 XSPY 321282 0 8
XSH 640801 1 9
11/01/2026 XSKT 723063 9 1
XSKH 935846 0 5
XSH 672315 6 4
10/01/2026 XSDNG 058133 6 0
XSQNG 434371 8 2
XSDNO 902399 8 2
09/01/2026 XSGL 848952 7 6
XSNT 456952 7 1
08/01/2026 XSBDI 634834 7 8
XSQT 278562 8 0
XSQB 585484 2 4
07/01/2026 XSDNG 808557 2 3
XSKH 319180 8 2
06/01/2026 XSDLK 117817 8 5
XSQNM 007603 3 6
05/01/2026 XSPY 939254 9 2
XSH 715470 7 4
04/01/2026 XSKT 840504 4 1
XSKH 631267 3 5
XSH 528264 0 7
03/01/2026 XSDNG 907776 3 6
XSQNG 176444 8 6
XSDNO 980053 8 5
02/01/2026 XSGL 370468 4 8
XSNT 353056 1 2
01/01/2026 XSBDI 164598 7 3
XSQT 179808 8 3
XSQB 040031 4 8
31/12/2025 XSDNG 130082 0 4
XSKH 085141 5 9
30/12/2025 XSDLK 309744 8 7
XSQNM 860214 5 1

Thống kê giải đặc biệt theo tổng miền Trung - Phân tích chi tiết

Thống kê giải đặc biệt theo tổng Miền Trung tổng hợp tần suất xuất hiện các giá trị tổng từ giải đặc biệt của các tỉnh thành XSMT. Mỗi tỉnh có lịch quay riêng, tạo nên bảng thống kê đa dạng.

Đặc điểm thống kê XSMT

Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng Miền Trung bao gồm:

  • 2 loại tổng: Tổng LT (2 số cuối) và Tổng TB (toàn bộ các số)
  • So sánh 200 kỳ: Chia làm 2 giai đoạn 100 kỳ để thấy xu hướng
  • Theo từng tỉnh: Chọn tỉnh cụ thể để xem thống kê riêng
  • Bảng chi tiết: 30 kỳ gần nhất với thông tin đầy đủ

Hướng dẫn sử dụng

  • Chọn đúng tỉnh: Theo dõi thống kê riêng cho tỉnh bạn quan tâm
  • Phân tích xu hướng: Xem tổng nào đang tăng, giảm hay không đổi
  • Kết hợp lịch quay: Chú ý lịch quay đặc thù của từng tỉnh
  • So sánh giữa các tỉnh: Tìm quy luật chung hoặc điểm đặc biệt

Lưu ý

Thống kê chỉ là công cụ tham khảo từ dữ liệu quá khứ. Xổ số luôn mang tính may rủi. Chơi có trách nhiệm, coi đây là hình thức giải trí lành mạnh.


SoiKetQua.com – Thống kê xổ số Miền Trung chi tiết theo từng tỉnh thành.